Liên hệ  |  Giới thiệu
ABOUT US
CATEGORIES
SERVICE
PROJECTS
TEARM & CONDITION
CONTACT US
TIN TỨC & SỰ KIỆN
Muốn thoát nghèo phải có ba quyết tâm
Nguy cơ phòng chống cháy nổ đang tiềm ẩn ở mức độ cao
Đồng lòng vượt qua thử thách
Cách mạng Tháng Mười với việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân bảo vệ đất nước
Nhân Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 nói về bình đẳng giới
Xóa đói giảm nghèo bền vững
Nhân Ngày quốc tế xóa đói giảm nghèo (17/10/2014): Suy nghĩ, quyết định và cùng nhau hành động chống đói nghèo
Tri ân những vùng quê cách mạng
Để công tác dân vận hướng về nhân dân, vì hạnh phúc nhân dân
50 năm ngày anh hùng liệt sĩ Nguyễn Văn Trỗi hy sinh (15-10-1964/ 15-10-2014): Vọng mãi lời anh!
Giới thiệu BRT 
Bảng giá quảng cáo năm 2012
12-01-2012 11:07

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                   BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012

BẢNG GIÁ
BẢN QUYỀN CHƯƠNG TRÌNH
TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2012

(Bao gồm 10% thuế GTGT)

( Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày tháng năm 2011)

STT

Thể loại

Thời lượng

(phút)

ĐVT

Đơn giá

(đồng/c.trình)

A

KHOA GIÁO – PHÁP LUẬT




Muôn mặt cuộc đời

10

C.trình

700.000

Khuyến nông

15

C.trình

700.000

Sức khỏe cho mọi người

20

C.trình

700.000

Măng non

20

C.trình

500.000

Chia sẽ

30

C.trình

1.000.000

Cùng xây mái ấm

30

C.trình

1.000.000

Pháp luật cuộc sống

20

C.trình

700.000

Ứng dụng hữu ích

20

C.trình

700.000

B

THỜI SỰ - CHUYÊN ĐỀ




Tin thời sự (tại BRVT)

1

C.trình

300.000

Phóng sự ngắn

3-5

C.trình

500.000

Phóng sự thường

5-10

C.trình

700.000

Sống đẹp

5

C.trình

500.000

Kinh tế nông nghiệp (4 kỳ/ tháng)

15

C.trình

700.000

Người VN-Hàng VN (2 kỳ/tháng)

15

C.trình

700.000

Giáo dục hướng nghiệp (2 kỳ/tháng)

20

C.trình

700.000

Du lịch BRVT (2 kỳ/tháng)

20

C.trình

1.000.000

Công nghiệp dịch vụ (2 kỳ/ tháng)

20

C.trình

1.000.000

Đất đai môi trường (2 kỳ/ tháng)

20

C.trình

700.000

Những nẽo đường k.phá (2 kỳ/ tháng)

20

C.trình

1.000.000

Khoa học công nghệ (2 kỳ/ tháng)

20

C.trình

1.000.000

Đồng hành cùng nông dân (2 kỳ/ tháng)

20

C.trình

700.000

Phụ nữ cuộc sống (2 kỳ/tháng)

20

C.trình

700.000

Thanh niên (1 kỳ/tháng)

20

C.trình

700.000

Tuổi chúng mình (1 kỳ/tháng)

30

C.trình

1.000.000

Muôn nẻo đường đời (1 kỳ/tháng)

30

C.trình

700.000

Bàn tròn chủ nhật (4 kỳ/tháng)

30

C.trình

1.000.000

Được và mất (4 kỳ/tháng)

25

C.trình

5.000.000

C

VĂN NGHỆ - THỂ THAO

Giai điệu cuộc sống

10

C.trình

500.000

Ca cổ

30

C.trình

500.000

Ca nhạc

30

C.trình

1.500.000

Sân khấu cải lương

100

C.trình

1.000.000

Tài tử cải lương

60

C.trình

500.000

Quy định thực hiện bảng giá bản quyền chương trình:

-         Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và là giá bản quyền để phát sóng trên các kênh truyền hình.

-         Đối với các chương trình có sử dụng ca khúc Việt Nam, bên mua có trách nhiệm thanh toán tiền tác quyền ca khúc phát trên kênh truyền hình.

-         Thời hạn phát sóng trên 01 kênh: trong vòng 01 năm.

-         Đơn giá trên chưa tính tiền thiết bị lưu trữ.

-         Giá bản quyền vào mục đích khác (in sang băng, đĩa bán rộng rãi, phát trên internet…) do hai bên thỏa thuận và tăng ít nhất 50 % so với mệnh giá hiện hành.

-         Các chương trình chưa có danh mục trong phụ lục này sẽ được áp dụng đơn giá tương đương giá các chương trình cùng thời lượng và hình thức thể hiện.

-         Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời điểm

-         Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực hiện./-

--------------------------------------------------

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                   BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012

BẢNG GIÁ

CHO THUÊ THIẾT BỊ VÀ THỰC HIỆN CÁC DỊCH VỤ PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH

TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU NĂM 2012

(Bao gồm 10% thuế GTGT)

(Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày tháng năm 2011)

STT

THUÊ MƯỚN THIẾT BỊ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

(đồng)

GHI CHÚ

I

Xe truyền hình lưu động




1

Xe Ikegami 3 camera đồng bộ, 1 camera góc rộng + 04 kỹ thuật viên

ngày

28.000.000


2

Xe phát thanh lưu động + kỹ thuật viên

ngày

17.000.000


II

Camera




1

Camera Panasonic AG-HVX 202 AEN

Từ 3 – 4giờ

1.200.000


2

Camera Panasonic AG-HPX 302

Từ 3 – 4giờ

1.700.000


III

Thiết bị dựng




1

  • Bàn dựng phi tuyến Avid Liquid, box Avid

ngày

2.500.000



  • Bàn dựng phi tuyến Abode Premise, card Matrox

ngày

2.500.000


2

  • Bàn dựng Anolog, Betacam

ngày

1.900.000


IV

Phim trường




1

Phim trường S3





Diện tích 216 m2 ( 18m (D) x 12m (R) x 6m (C)





  • Thuê trọn gói (Điện, ánh sáng, máy lạnh và kỹ thuật viên vận hành)

giờ

6.600.000

Thời gian thuê tối thiểu 4h


  • Phim trường (máy lạnh + kỹ thuật viên)

giờ

5.000.000


  • Âm thanh phim trường (lắp rời)

giờ

Thỏa thuận

2

Phim trường S2





Diện tích : 60m2, 10m (D) x 6m (R) x 5m (C)





  • Phòng điều khiển, phông key 25m2, máy lạnh, kỹ thuật viên

giờ

550.000

Thời gian thuê tối thiểu 2h


  • Âm thanh phim trường (mixer audio 16 line, 4 micro cài áo, pin +KTV)

giờ

550.000

3

Phim trường S1





  • Diện tích : 35m2; 7m (D) x 5m (R) x 3m (C)



Thời gian thuê tối thiểu 2h


  • Phòng điều khiển, phông key 10m2, máy lạnh, kỹ thuật viên

giờ

350.000


  • Âm thanh phim trường (mixer audio 16 line, 4 micro cài áo, pin +KTV)

giờ

350.000

V

Thiết bị khác




1

Boom hoặc dolly + ekíp vận hành (trong tỉnh BRVT)

ngày




  • Thù lao kỹ thuật viên vận hành dolly

ngày/người

250.000



  • Thù lao kỹ thuật viên vận hành boom

ngày/người

250.000



  • Thù lao kỹ thuật viên vận hành boom máy (6m, 12m)

Ngày/người

400.000


2

Máy nổ 1Kw

ngày/máy

250.000


3

Máy nổ 2Kw

ngày/máy

350.000


4

Máy nổ 5Kw

ngày/máy

550.000


5

Máy nổ 12Kw

ngày/máy

1.100.000


6

Máy nổ 65Kw

ngày/máy

3.300.000


7

Máy phát điện 400 KVA (không bao gồm nhiên liệu)

Từ 3 – 4 h

Theo thời giá

1 máy

8

Đường truyền cáp quang

Từ 3 – 4 h

Theo thời giá


9

Dolly (5 thanh 2m và 02 thanh cong)

ngày

800.000


10

Boom 6m

ngày

7.700.000

1 cái

11

Boom 12m

ngày

16.500.000

1 cái

12

Boom sắt 4m

ngày

550.000

1 cái

13

Boom mic

ngày

550.000

1 cái

14

Micro không dây

ngày

200.000

1 cái

15

Bộ đàm

ngày

100.000

1 cái

STT

THỰC HIỆN DỊCH VỤ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

(đồng)

GHI CHÚ

I

Thu âm (bao gồm phòng thu):




1

Đọc thuyết minh





  • Phóng sự

15-30 phút

1.000.000



  • Thể loại khác


Thỏa thuận


2

Đọc thuyết minh quảng cáo, tự giới thiệu

15”– 3 phút




  • Nội địa

600.000



  • Nước ngoài, liên doanh

1.200.000


II

In sang tư liệu (không bao gồm thiết bị lưu trữ)





Từ band Betacam samg Betacam (tối thiểu 200.000đ/band)

đồng/phút

20.000


1

Từ band Betacam sang DVD (tối thiểu 200.000đ/đĩa)

đồng/phút

25.000


2

Từ band Betacam sang các thiết bị khác (tối thiểu 300.000đ/band)

đồng/phút

30.000


3

Từ các thiết vị khác sang betacam (tối thiếu 300.000đ/band)

đồng/phút

30.000


4

Tư liệu tuyên truyền cho các ngành

đồng/phút

60.000


5

Tư liệu lịch sử

đồng/phút

550.000


III

In sang chương trình có logo




1

In sang từ tivi các chương trình có logo phát sóng BRT

Chương trình

400.000

Tối đa 30’

2

Tin từ tivi tin hoặc phóng sự ngắn có logo BRT

Tin/PS

250.000

P.sự tối đa 5’

3

Các chương trình in sang không có logo phát sóng giá cụ thể do Giám đốc Đài quyết dịnh




III

Thực hiện quay phim và phát sóng




1

Tin thời sự tại tỉnh BRVT (gồm chi phí quay tin và 1 DVD làm CNPS)

(ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)

1 phút

1.500.000

Phát sóng

1 lần vào

TS sáng

2.800.000

Phát sóng 1 lần vào

TS trưa

5.500.000

Phát sóng 1 lần vào

TS tối

2

Phóng sự thường (tại BRVT)

10 phút

20.000.000

Phát 1 lần trên sóng truyền hình BRT

15 phút

26.000.000

20 phút

31.000.000

3

Phóng sự tài liệu (tại BRVT)

15–20 phút

33.000.000

20–25 phút

41.000.000

25–30 phút

48.000.000

4

Tư liệu (tại BRVT)

1 phút

3.300.000

Chưa gồm

chi phí

phát sóng

5

Video clip tự giới thiệu (bao gồm biên tập, hậu kỳ)

1 phút

5.500.000

6

TVC quảng cáo (bao gồm biên tập, hậu kỳ)

30 giây

20.000.00

IV

Phát sóng




1

Tin thời sự

1 phút

1.500.000

Buối sáng

1 phút

2.000.000

Buổi trưa

1 phút

3.000.000

Buổi tối

2

Phóng sự, tư liệu

1 phút

2.500.000


V

Giá các dịch vụ khác do hai bên thỏa thuận, GĐ Đài quyết định




Quy định thực hiện bảng giá cho thuê thiết bị và thực hiện DV:

  • Đơn vị “ngày” tương đương 08 giờ khai thác.

  • Thuê thiết bị, phim trường …vượt thời gian quy định:

+ Vượt quá 2 giờ/ngày : tính bằng 1 buổi x đơn giá gốc/ngày

+ Vượt quá 4 giờ/ngày : tính bằng 1 ngày x đơn giá gốc/ngày.

  • Thuê phim trường: Thời gian set-up và tháo dỡ theo thỏa thuận, tùy thuộc vào chương trình.

  • Giá thiết bị lưu trữ tùy theo giá thị trường và chủng loại do khách hàng chọn.

  • Các chương trình in sang hoặc cung cấp tư liệu ưu tiên, miễn phí đối với các ban ngành phải có ý kiến và do Giám đốc Đài quyết định.

  • Các chương trình truyền hình trực tiếp của các ban ngành thực hiện theo chỉ đạo của Tỉnh hoặc được Đài hỗ trợ phải thanh toán các khoản: Thuê máy phát điện, đường truyền cáp quang…giá theo thời điểm thực hiện.

  • Giá thực hiện các dịch vụ tại mục III là giá thực hiện trên địa bàn tỉnh BTVT, ngoài tỉnh cộng thêm chi phí. Giá này không bao gồm các chi phí khác như: thuê mướn các phương tiện vận chuyển đặc biệt (tàu cao tốc, canô, thuyền … ); thuê, mua tư liệu; xử lý hình ảnh kỹ thuật cao (3D, 4D); thiết bị lưu trữ đặc biệt…

  • Giá dịch vụ có thể điều chỉnh tăng giảm (tối đa 10 %) tùy từng trường hợp cụ thể và do Giám đốc quyết định.

  • Trường hợp khách hàng đưa thiết bị phục vụ ghi hình (có sử dụng điện) vào phim trường thì phải trả tiền điện phát sinh tại hiện trường.

  • Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời điểm.

  • Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực hiện./-

-------------------------------------------

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                   BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
THÔNG BÁO, THÔNG TIN KINH TẾ, RAO VẶT
TRÊN SÓNG PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH TỈNH BR-VT NĂM 2012

(Bao gồm 10% thuế GTGT)

(Ban hành kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2011)

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ (đồng)

A- TRUYỀN HÌNH :



I. Thông tin kinh tế, khai trương, khánh thành, Tòa án, giấy tờ nhà đất, họp mặt

- Buổi sáng

Từ

8.000

- Buổi chiều

Từ

9.000

- Buổi tối

Từ

10.000

- Hình ảnh minh họa (chỉ tính 1 lần)

Hình

300.000

II. Nhắn tin, cáo phó, mất giấy tờ tùy thân

Tối đa không quá 60 từ

250.000/lần phát

Tối đa không quá 120 từ

500.000/lần phát

III. Cảm tạ

Tối đa không quá 60 từ

350.000/lần phát

Tối đa không quá 200 từ

600.000/lần phát

B- PHÁT THANH



I. Thông tin kinh tế



- Buổi sáng (05h -9h45)

Tối đa không quá 100 từ ;

từ 100 từ đến 200 từ đơn giá gấp đôi

400.000/lần phát

- Buổi trưa (13h50 – 14h25)

500.000/lần phát

- Buổi chiều (18h45 – 19h15)

700.000/lần phát

- Buổi tối (19h45 – 21h40)

800.000/lần phát

II. Nhắn tin, cáo phó, mất giấy tờ tùy thân, cảm tạ

Tối đa không quá 60 từ

150.000/lần phát

Tối đa không quá 200 từ

300.000/lần phát

Quy định về các thủ tục pháp lý :

  • Nội dung thông báo, thông tin kinh tế, rao vặt … phải đủ thủ tục pháp lý của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung ; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.

  • Riêng các sản phẩm và dịch vụ có liên quan đến ngành y tế phải có giấy phép của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh BR-VT cấp.

  • Đối với chương trình biểu diễn nghệ thuật phải có giấy phép của Sở Văn hóa-thông tin tỉnh BR-VT cấp.

  • Cáo phó, tin buồn phải có giấy chứng tử của cơ quan chính quyền địa phương cấp. Trường hợp mất giấy tờ, tìm người thân phải có xác nhận của chính quyền địa phương.

  • Ưu tiên, miễn phí 01 lần đối với các đối tượng : CB lão thành Cách mạng ; Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên ; Mẹ VNAH có giấy xác nhận của Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Thành ủy, Huyện ủy ; Người thân của CBCCVC-NLĐ Đài. Việc miễn giảm và tăng số lần miễn phí khác với các đối tượng nêu trên do Ban Giám đốc Đài.

  • Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời điểm

  • Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực hiện./-


------------------------------------------------------
UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                   BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO KHÁC
(Pop Up, Panel, Logo, chạy chữ… )
TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2011

(Bao gồm 10% thuế GTGT)

(Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày tháng năm 2011 )

Đơn vị tính: đồng

  1. QUẢNG CÁO SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ( Dạng Pop Up – Thời lượng 10” ):

Ký hiệu

Từ giờ

Đến giờ

Chương trình quảng cáo

(Từ thứ 2 đến Chủ nhật)

Đơn giá

Ghi chú

P1

05h30

11h00

Trong (ngoài) chương trình

700.000


P2

11h00

15h00

Trong (ngoài) chương trình

1.150.000


P3

15h00

18h00

Trong (ngoài) chương trình

850.000


P4

18h05

22h30

Trong (ngoài) chương trình

1.900.000


P5

22h30

05h30

Trong (ngoài) chương trình

300.000


  • Diện tích logo quảng cáo phát sóng: chiều cao bằng 1/8 chiều cao màn hình.

  • Được cộng giá trị các loại hình quảng cáo này vào hợp đồng để được giảm giá bổ sung theo quy định

  • Những chương trình đã được tài trợ thì không quảng cáo logo/sản phẩm cạnh tranh với các sản phẩm của nhà tài trợ.

  • Được hưởng chế độ giảm giá theo hợp đồng đã ký (nếu có).

  1. QUẢNG CÁO SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ( Dạng Panel – Thời lượng 05” )

Ký hiệu

Từ giờ

Đến giờ

Chương trình quảng cáo

(Từ thứ 2 đến Chủ nhật)

Đơn giá

Ghi chú

Pn1

05h30

11h00

Trong (ngoài) chương trình

500.000


Pn2

11h00

15h00

Trong (ngoài) chương trình

950.000


Pn3

15h00

18h00

Trong (ngoài) chương trình

600.000


Pn4

18h05

20h00

Trong (ngoài) chương trình

3.000.000


Pn5

20h00

23h30

Trong (ngoài) chương trình

2.500.000


Pn6

23h00

05h30

Trong (ngoài) chương trình

300.000


  • Được cộng giá trị các loại hình quảng cáo này vào hợp đồng để được gỉảm giá bổ sung theo quy định

  • Được hưởng chế độ giảm giá theo hợp đồng đã ký (nếu có)

  1. CÁC HÌNH THỨC QUẢNG CÁO KHÁC

STT

Chương trình

Đơn giá

Ghi chú

1

Logo sân khấu (Các chương trình định kỳ)

5.000.000


2

Logo sân khấu (Các chương trình lẽ, trực tiếp)

25.000.000


3

Chạy chữ (5”/lần), bật góc (10”/lần)

500.000


4

Các chương trình truyền hình trực tiếp ban ngày (90’– 120’)

75.000.000

Chưa tính chi

phí thuê

đường truyền

cáp quang.

5

Các chương trình truyền hình trực tiếp buổi tối (90’– 120’)

100.000.000

6

Các chương trình sự kiện thu phát lại (ban ngày)

45.000.000

7

Các chương trình sự kiện thu phát lại (buổi tối)

65.000.000

8

Truyền tiếp truyền hình các chương trình sự kiện (ban ngày)

30.000.000

9

Truyền tiếp truyền hình các chương trình sự kiện (buổi tối)

46.000.000

10

Logo xoay dưới chân màn hình ( tỷ lệ 1/8) bằng 01 TVC 10”/2 tại thời điểm phát sóng


  • Các chương trình truyền hình trực tiếp, ngoài chi phí thực hiện khách hàng còn phải thanh toán thêm 50% giá trị quảng cáo trong thời điểm truyền hình trực tiếp.

  • Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời điểm

  • Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực hiện./-



-----------------------------------------------------------

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                   BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012

BẢNG GIÁ
QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU NĂM 2012

(Bao gồm 10% thuế GTGT)

(Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày tháng năm 2011

I- QUẢNG CÁO Đơn vị tính : 1.000 đồng

  1. Ký

    hiệu

    Thời gian

    Chương trình quảng cáo

    Đơn giá / thời lượng QC

    Từ giờ

    Đến giờ

    10”

    15”

    20”

    30”

    A

    Từ 05h30 – 11h30

    A1

    Từ thứ 2 đến CN

    Trước thời sự địa phương (06h25 – 06h30)

    800

    1.050

    1.250

    1.400

    A2

    Trước và sau phim 07h00

    1.050

    1.250

    1.500

    1.850

    A3

    Trong phim 07h00

    1.250

    1.500

    1.750

    2.100

    A4

    Trong (ngoài) các chương trình (08h30 – 10h30)

    800

    1.050

    1.250

    1.400

    A5

    Trước và sau phim 10h45

    1.050

    1.250

    1.500

    1.850

    A6

    Trong phim 10h45

    1.750

    2.350

    3.250

    4.950

    B

    Từ 11h55 – 14h55

    B1

    Từ thứ 2 đến CN

    Trước phim trưa 12h00 (11h55 – 12h00)

    1.900

    2.750

    3.600

    5.150

    B2

    Trong phim trưa 12h00 (2 cut)

    2.750

    4.200

    5.400

    8.300

    B3

    Sau phim trưa (13h30 – 13h40)

    1.400

    2.100

    2.900

    4.300

    B4

    Trước ch/trình giải trí (14h00 – 14h40)

    800

    1.050

    1.250

    1.400

    C

    Từ 15h00 – 18h00

    C1

    Từ thứ 2 đến thứ 7

    Trước và sau phim 15h00

    1.250

    1.500

    1.750

    2.100

    C2

    Trong phim 15h00

    1.600

    2.100

    2.650

    3.500

    C3

    Từ thứ 2 đến CN

    Trước và sau phim (17h00 – 18h00)

    2.750

    4.200

    5.400

    8.300

    C4

    Trong phim 17h00

    3.850

    5.750

    7.550

    11.300

    D

    Từ 18h00 – 19h45

    D1

    Từ thứ 2 đến CN

    Trong (ngoài) các chuyên mục và trước thời sự BRT (18h05 – 18h25)

    1.750

    2.250

    2.900

    3.750

    D2

    Sau thời sự BRT (18h55- 19h00)

    3.500

    5.250

    6.900

    10.500

    D3

    Sau TS.VTV (19h35-19h40)

    4.100

    6.000

    7.800

    12.000

    E

    Từ 19h45 – 23h30

    E1

    Từ thứ 2 đến thứ 7

    Trước và sau phim Việt (19h45 – 20h30)

    4.400

    6.500

    8.750

    13.000

    E2

    Trong phim Việt Nam 20h00, THTT… (2 cut)

    5.500

    8.150

    11.100

    16.300

    E3

    Từ thứ 2 đến CN

    Trong (ngoài) các chuyên đề, giải trí ngắn và các chương trình ( 20h50 – 20h55)

    4.400

    6.500

    8.750

    13.000

    E4

    Trước và sau phim nước ngoài (20h55 – 22h35)

    4.400

    6.500

    8.750

    13.000

    E5

    Trong phim nước ngoài (21h00) (2 cut)

    5.500

    8.150

    11.100

    16.300

    E6

    Trong (ngoài) các chương trình giải trí

    ( 22h40 – 23h30)

    800

    1.050

    1.250

    1.400

    F

    Từ 24h00 – 05h30

    F1

    Từ thứ 2 đến CN

    Trước, trong và sau phim khuya (00h00 - 02h00)

    320

    380

    630

    760

    F3

    Trong (ngoài) các chương trình (03h30 – 05h30)

    320

    380

    630

    760

    DOANH NGHIỆP TỰ GIỚI THIỆU:

  • Là những chương trình có độ dài từ 02 phút đến không quá 05 phút giới thiệu về sản phẩm, công nghệ, quy trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính, quản lý, đầu tư…của doanh nghiệp.

STT

Thời gian

(Trước hoặc sau giải trí)

Đơn giá / thời lượng

1’

2’

3’

4’

5’

1

Buổi sáng (06h00 - 11h50)

1.800

3.600

5.400

7.200

9.000

2

Buổi trưa và chiều (12h00 – 18h55)

2.200

4.400

6.600

8.800

11.000

3

Buổi tối (19h45– 23h00)

6.300

12.600

18.900

25.200

31.500

QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH:

  • Nội dung quảng cáo phải phù hợp với quy định của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung; giấy phép đăng ký kinh doanh; chứng nhận chất lượng sản phẩm của Cơ quan thẩm quyền cấp.

  • Đối với một số loại hình đặc biệt như: thông tin bán hàng (home shopping), dịch vụ tin nhắn … mức giá cụ thể được hai bên thỏa thuận và do Giám đốc Đài quyết định.

  • Đối với hợp đồng cung cấp chương trình, phim cho các khung giờ ; phương tiện vận chuyển, máy móc thiết bị … đổi thời lượng quảng cáo …, tỉ lệ trao đổi được hai bên thỏa thuận và do Giám đốc Đài quyết định.

  • Đối với hợp đồng tài trợ trả bằng quyền lợi quảng cáo, mức quy đổi tùy theo giá trị tài trợ được hai bên thỏa thuận và sẽ do Giám đốc Đài quyết định. (mức quy đổi tối thiểu = 150% và tối đa = 250%). Đơn giá trả quyền lợi quảng cáo được áp dụng theo khung giá chung.

  • Chọn vị trí đặc biệt: cộng thêm 5% trên đơn giá thời lượng phát sóng.

  • Các spots quảng cáo được tính theo mức chuẩn 10”, 15”, 20”, 30”. Các spots quảng cáo có thời lượng <10” được tính theo mức giá quảng cáo 10”.

  • Các spots quảng cáo có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo giá mức chuẩn có thời lượng cao hơn kế tiếp. (≥ 10’ tính 15” ; ≥ 15” tính 20” ; ≥ 30” cộng thêm đơn giá 10”)

  • Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời điểm

  • Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực hiện./-


----------------------------------------------------------

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                   BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012

BẢNG GIÁ
QUẢNG CÁO PHÁT THANH FM 92 MHz TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

(Bao gồm 10% thuế GTGT)

(Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày tháng năm 2011)

A- Quảng cáo :                                                                                                                 Đơn vị tính : 1.000 đồng

Thời gian

Thời điểm

Đơn giá/TL

- Buổi sáng & Trưa


15”

30”

* (05h00 – 05h10) (T2 – T6)

Trong CM 1 : NNNT, TNMT, VHXH, KN, CNDV

500

700

* (05h10 – 05h40) (T2 – CN)

Trong chương trình Ca nhạc Việt Nam

* (05h40 – 06h00) (T2 – T7)

Trong chương trình thời sự BRT

* (06h30 – 06h45) (T2 – T7)

Trong chương trình Bà Rịa quê tôi

* (06h45 – 07h00) (T2 – T7)

Trong chương trình Ca nhạc Thiếu nhi

* (07h05 – 07h15) (T2 – T7)

Trong CM 2 : PN, PL-CS; LĐCĐ, BNĐ, AN, SKCMN, ATGT

* (07h15 – 07h30) (T2 – CN)

Trong chương trình Nhạc không lời

* (07h30 – 07h40) (T2 – T6)

Trong CM 3 : SKCMN, TN, DLQSPT, AN,VHNT, CĐCT, TDLS

* (07h40 – 08h00) (T2 – T7)

Trong chương trình ca khúc Việt Nam

* (09h15 – 9h25) (T2, T4, T6)

Trong CM 4 : KT, Những nẻo đường VN, Chuyện phố phường

* (09h25 – 09h45) (T2 – CN)

Trong Thông tin và ca nhạc

* (10h05 – 10h15) (T2 – CN)

Trong CM 5 : VHXH, ATCB,KT, VHNT, Chuyện phố phường

* (10h20 – 10h40) (T2 – CN)

Trong chương trình ca khúc Việt Nam , Chuyện Nhà nông

* (10h50 – 10h55) (T2 – CN)

Trong bản tin tài chính ; tiêu điểm tài chính

* (10h55 – 11h20) (T2 – T7)

Trong chương trình Âm điệu quê hương



* (11h50 – 12h20) (T2 – CN)

Trong chương trình Ca khúc Việt Nam



* (12h30 – 13h30) (T7 – CN)

Trong trực tiếp “Nhờ sao gửi lời yêu”, CN cải lương theo y/c..



- Buổi chiều


15”

30”

* (13h50 – 13h55) (T2 – CN)

Trong bản tin thể thao

700

900

* (13h55 – 14h25) (T2 – CN)

Trong chương trình Thông tin ca nhạc

* (14h35 – 15h20) (T2 -CN)

Trong chương trình CLB theo yêu cầu, TT âm nhạc, Quà tặng âm nhạc

* (15h30 – 16h30) (T2 và T7)

Trong chương trình trực tiếp : PL công dân, Vấn đề bạn quan tâm,

Phụ nữ và cuộc sống, Sức khỏe của bạn

* (16h00 – 16h30)

(T3, T4, T5, T6)

Trong chương trình Ca khúc Việt Nam

* (16h50 -17g05) (T2 – CN)

Trong chương trình Ca nhạc thiếu nhi, CLB Măng Non…

* (17h05 – 17h30) (T2 và CN)

Trong chương trình Âm điệu quê hương

- Buổi tối


15”

30”

* (18h45 – 19h15) (T2 - CN)

Trong chương trình Thông tin âm nhạc

1.000

1.200

* (19h15 – 19h45)

(T2,3,4,5 và CN)

Trong chương trình Những giai điệu quê hương

* (19h00 – 20h00) (T5, T7)

Trong chương trình trực tiếp “Quà tặng âm nhạc”

* (20h00 – 21h00)

(T5 luân phiên)

Trong chương trình trực tiếp “Tư vấn tâm lý” , “NN-NT”

* (20h00 – 21h00)

(T6 hàng tuần)

Trong chương trình trực tiếp “Alo bạn trẻ”

* (20h25 – 21h00)

(T2, 3,4,5,7)

Trong chương trình Ca khúc Việt Nam

  • B- Tự giới thiệu :

Là những clip có độ dài từ 1 phút đến không quá 3 phút giới thiệu về sản phẩm, công nghệ, quy trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính, quản lý, đầu tư..... của doanh nghiệp.

Thời gian

Thời điểm

Đơn giá

- Buổi sáng & trưa

Trong giải trí

600.000đ/phút

- Buổi chiểu

-nt-

850.000đ/phút

- Buổi tối

-nt-

1.100.000đ/phút

QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO PHÁT THANH:

  • Nội dung quảng cáo phải phù hợp với quy định của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.

  • Các spots quảng cáo được tính theo mức chuẩn 15”, 30”. Các spots quảng cáo có thời lượng <15” được tính theo mức giá quảng cáo 15”.

  • Các spots quảng cáo có thời lượng >15” và < 30” được tính theo giá 30”.

  • Đối với hợp đồng tài trợ cho các chuyên mục, chương trình giải tri.... trả bằng quyền lợi quảng cáo, giá trị được quy đổi tùy theo mức tài trợ được hai bên thỏa thuận và sẽ do Giám đốc Đài quyết định (mức quy đổi tối thiểu = 150% ; tối đa = 250%). Các spots quảng cáo được phát trong tất cả các khung giờ được quy đổi theo giá trị tương ứng. Đơn giá trả quyền lợi quảng cáo được áp dụng theo khung giá chung. Ngoài ra, đơn vị tài trợ còn được hưởng quyền lợi quảng cáo trực tiếp ngay trong các chương trình tài trợ.

  • Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời điểm.

  • Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực hiện./-


-----------------------------------------------------

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH                       Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                      BàRịa, ngày  01 tháng  01 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH CỦA GIÁM ĐỐC
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

(Về việc ban hành đơn giá các loại dịch vụ-quảng cáo
Và tỉ lệ giảm giá trên sóng phát thanh, truyền hình, Website BRT năm 2012)

- Căn cứ Quyết định số 19/QĐ-UBT, ngày 19/10/1991 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thành lập Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và phân cấp quản lý ngành cho Giám Đốc Đài;

- Căn cứ Thông tư số 43/2003/TT-BVHTT, ngày 16/7/2003 của Bộ Văn hóa về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2003/NĐ-CP ngày 13/3/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh quảng cáo;

- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao và định hướng phát triển của Đài;

- Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành đơn giá các loại dịch vụ quảng cáo ; Tỉ lệ giảm giá trên sóng phát thanh, truyền hình, Website của Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

(Kèm theo các loại bảng giá dịch vụ-quảng cáo ; quy định giảm giá năm 2012)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2012 và thay thế cho các văn bản về giá quảng cáo trước đây.

Điều 3. Chánh Văn phòng ; Kế toán-Tài vụ ; Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và khách hàng quảng cáo chiếu quyết định thi hành./-

GIÁM ĐỐC

VÕ VĂN CẦM

Nơi nhận :

- Như Điều 3;

- Lưu VT;

Các tin khác
  • “Ấm tình mùa đông” – Món quà âm nhạc(25/12/2011 15:33)
  • Công đoàn đài PT-TH tỉnh: Gặp mặt con em CBCNVC trúng tuyển các trường ĐH – CĐ năm 2011(03/10/2011 14:35)
  • Tư vấn về giải pháp lộ trình số hóa PT- TH tại Đài PT-TH tỉnh BR-VT(30/08/2011 12:36)
  • Lãnh đạo Đài PT-TH tỉnh tiếp đoàn Hội nhà báo các địa phương Thái Lan(22/08/2011 15:09)
  • Đoàn thanh niên đài PT-TH tỉnh BR-VT ký kết thi đua liên kết lực lượng(15/08/2011 11:09)
  • Bà Rịa- Vũng Tàu lắng đọng qua “Nơi Tôi Sống”(13/08/2011 13:45)
  • Trao giải Cuộc thi viết về chủ đề “Nơi tôi sống” tháng 7/2011(10/08/2011 10:51)
  • Đài PT-TH tỉnh sơ kết hoạt động trang tin thời sự địa phương(09/07/2011 08:05)
  • Đại hội Công đoàn cơ sở Đài PTTH tỉnh nhiệm kỳ 2011 – 2013.(04/07/2011 01:44)
  • Thư cám ơn(18/03/2011 12:53)
  • ĐƯỜNG DÂY NÓNG
    Nhận xét về website mới của Đài PT-TH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    Rất đẹp
    Đẹp
    Bình thường
    Lượt truy cập: 35568406
    Đang Online: 103
    Thời sự Truyền hình Phát thanhGiới thiệu BRTBRT.newsLịch phát sóng
    © Bản quyền Đài Phát Thanh - Truyền Hình Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    Giấy phép số:32/GP-TTĐT, cấp ngày 25/2/2011
    Tổng biên tập: Võ Văn Cầm