|
|
|
Giới thiệu BRT
|
Bảng giá quảng cáo năm 2012
12-01-2012 11:07
|
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
BẢNG
GIÁ
BẢN
QUYỀN CHƯƠNG TRÌNH
TRUYỀN
HÌNH TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2012
(Bao
gồm 10% thuế GTGT)
(
Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày
tháng năm 2011)
|
STT
|
Thể loại
|
Thời
lượng
(phút)
|
ĐVT
|
Đơn
giá
(đồng/c.trình)
|
|
A
|
KHOA
GIÁO – PHÁP LUẬT
|
|
|
|
-
|
Muôn
mặt cuộc đời
|
10
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Khuyến
nông
|
15
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Sức
khỏe cho mọi người
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Măng
non
|
20
|
C.trình
|
500.000
|
-
|
Chia
sẽ
|
30
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Cùng
xây mái ấm
|
30
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Pháp
luật cuộc sống
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Ứng
dụng hữu ích
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
|
B
|
THỜI
SỰ - CHUYÊN ĐỀ
|
|
|
|
-
|
Tin
thời sự (tại BRVT)
|
1
|
C.trình
|
300.000
|
-
|
Phóng
sự ngắn
|
3-5
|
C.trình
|
500.000
|
-
|
Phóng
sự thường
|
5-10
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Sống
đẹp
|
5
|
C.trình
|
500.000
|
-
|
Kinh
tế nông nghiệp (4 kỳ/ tháng)
|
15
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Người
VN-Hàng VN (2 kỳ/tháng)
|
15
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Giáo
dục hướng nghiệp (2 kỳ/tháng)
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Du
lịch BRVT (2 kỳ/tháng)
|
20
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Công
nghiệp dịch vụ (2 kỳ/ tháng)
|
20
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Đất
đai môi trường (2 kỳ/ tháng)
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Những
nẽo đường k.phá (2 kỳ/ tháng)
|
20
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Khoa
học công nghệ (2 kỳ/ tháng)
|
20
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Đồng
hành cùng nông dân (2 kỳ/ tháng)
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Phụ
nữ cuộc sống (2 kỳ/tháng)
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Thanh
niên (1 kỳ/tháng)
|
20
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Tuổi
chúng mình (1 kỳ/tháng)
|
30
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Muôn
nẻo đường đời (1 kỳ/tháng)
|
30
|
C.trình
|
700.000
|
-
|
Bàn
tròn chủ nhật (4 kỳ/tháng)
|
30
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Được
và mất (4 kỳ/tháng)
|
25
|
C.trình
|
5.000.000
|
|
C
|
VĂN
NGHỆ - THỂ THAO
|
-
|
Giai
điệu cuộc sống
|
10
|
C.trình
|
500.000
|
-
|
Ca cổ
|
30
|
C.trình
|
500.000
|
-
|
Ca nhạc
|
30
|
C.trình
|
1.500.000
|
-
|
Sân khấu
cải lương
|
100
|
C.trình
|
1.000.000
|
-
|
Tài tử
cải lương
|
60
|
C.trình
|
500.000
|
Quy
định thực hiện bảng giá bản quyền chương trình:
-
Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và là
giá bản quyền để phát sóng trên các kênh truyền hình.
-
Đối với các chương trình có sử dụng ca
khúc Việt Nam, bên mua có trách nhiệm thanh toán tiền tác quyền ca
khúc phát trên kênh truyền hình.
-
Thời hạn phát sóng trên 01 kênh: trong vòng
01 năm.
-
Đơn giá trên chưa tính tiền thiết bị lưu
trữ.
-
Giá bản quyền vào mục đích khác (in sang
băng, đĩa bán rộng rãi, phát trên internet…) do hai bên thỏa thuận và
tăng ít nhất 50 % so với mệnh
giá hiện hành.
-
Các chương trình chưa có danh mục trong phụ
lục này sẽ được áp dụng đơn giá tương đương giá các chương trình
cùng thời lượng và hình thức thể hiện.
-
Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình
hình thực tế từng thời điểm
-
Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều không còn giá trị thực
hiện./-
--------------------------------------------------
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
BẢNG
GIÁ
CHO
THUÊ THIẾT
BỊ VÀ
THỰC HIỆN CÁC DỊCH VỤ PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH
TỈNH
BÀ RỊA-VŨNG TÀU NĂM 2012
(Bao
gồm 10% thuế GTGT)
(Ban
hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày tháng
năm 2011)
|
STT
|
THUÊ
MƯỚN THIẾT BỊ
|
ĐVT
|
ĐƠN
GIÁ
(đồng)
|
GHI
CHÚ
|
|
I
|
Xe truyền
hình lưu động
|
|
|
|
|
1
|
Xe Ikegami 3
camera đồng bộ, 1 camera góc rộng + 04 kỹ thuật
viên
|
ngày
|
28.000.000
|
|
|
2
|
Xe phát
thanh lưu động + kỹ thuật viên
|
ngày
|
17.000.000
|
|
|
II
|
Camera
|
|
|
|
|
1
|
Camera
Panasonic AG-HVX 202 AEN
|
Từ
3 – 4giờ
|
1.200.000
|
|
|
2
|
Camera
Panasonic AG-HPX 302
|
Từ
3 – 4giờ
|
1.700.000
|
|
|
III
|
Thiết
bị dựng
|
|
|
|
|
1
|
|
ngày
|
2.500.000
|
|
|
|
ngày
|
2.500.000
|
|
|
2
|
|
ngày
|
1.900.000
|
|
|
IV
|
Phim
trường
|
|
|
|
|
1
|
Phim trường
S3
|
|
|
|
|
Diện tích
216 m2
(
18m (D) x 12m (R) x 6m (C)
|
|
|
|
|
|
giờ
|
6.600.000
|
Thời
gian thuê tối thiểu 4h
|
|
|
giờ
|
5.000.000
|
|
|
giờ
|
Thỏa
thuận
|
|
2
|
Phim trường
S2
|
|
|
|
|
Diện tích :
60m2,
10m (D) x 6m (R) x 5m (C)
|
|
|
|
|
|
giờ
|
550.000
|
Thời
gian thuê tối thiểu 2h
|
|
|
giờ
|
550.000
|
|
3
|
Phim trường
S1
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời
gian thuê tối thiểu 2h
|
|
|
giờ
|
350.000
|
|
|
giờ
|
350.000
|
|
V
|
Thiết
bị khác
|
|
|
|
|
1
|
Boom hoặc
dolly + ekíp vận hành (trong tỉnh BRVT)
|
ngày
|
|
|
|
|
ngày/người
|
250.000
|
|
|
|
ngày/người
|
250.000
|
|
|
|
Ngày/người
|
400.000
|
|
|
2
|
Máy nổ
1Kw
|
ngày/máy
|
250.000
|
|
|
3
|
Máy nổ
2Kw
|
ngày/máy
|
350.000
|
|
|
4
|
Máy nổ
5Kw
|
ngày/máy
|
550.000
|
|
|
5
|
Máy nổ
12Kw
|
ngày/máy
|
1.100.000
|
|
|
6
|
Máy nổ
65Kw
|
ngày/máy
|
3.300.000
|
|
|
7
|
Máy phát
điện 400 KVA (không bao gồm nhiên liệu)
|
Từ
3 – 4 h
|
Theo
thời giá
|
1
máy
|
|
8
|
Đường
truyền cáp quang
|
Từ
3 – 4 h
|
Theo
thời giá
|
|
|
9
|
Dolly (5 thanh
2m và 02 thanh cong)
|
ngày
|
800.000
|
|
|
10
|
Boom 6m
|
ngày
|
7.700.000
|
1
cái
|
|
11
|
Boom 12m
|
ngày
|
16.500.000
|
1
cái
|
|
12
|
Boom sắt 4m
|
ngày
|
550.000
|
1
cái
|
|
13
|
Boom mic
|
ngày
|
550.000
|
1
cái
|
|
14
|
Micro không
dây
|
ngày
|
200.000
|
1
cái
|
|
15
|
Bộ đàm
|
ngày
|
100.000
|
1
cái
|
|
STT
|
THỰC
HIỆN DỊCH VỤ
|
ĐVT
|
ĐƠN
GIÁ
(đồng)
|
GHI
CHÚ
|
|
I
|
Thu âm
(bao gồm phòng thu):
|
|
|
|
|
1
|
Đọc
thuyết minh
|
|
|
|
|
|
15-30
phút
|
1.000.000
|
|
|
|
|
Thỏa
thuận
|
|
|
2
|
Đọc
thuyết minh quảng cáo, tự giới thiệu
|
15”–
3 phút
|
|
|
|
|
600.000
|
|
|
|
1.200.000
|
|
|
II
|
In sang tư
liệu (không bao gồm thiết bị lưu trữ)
|
|
|
|
|
Từ band
Betacam samg Betacam (tối thiểu 200.000đ/band)
|
đồng/phút
|
20.000
|
|
|
1
|
Từ band
Betacam sang DVD (tối thiểu 200.000đ/đĩa)
|
đồng/phút
|
25.000
|
|
|
2
|
Từ band
Betacam sang các thiết bị khác (tối thiểu 300.000đ/band)
|
đồng/phút
|
30.000
|
|
|
3
|
Từ các
thiết vị khác sang betacam (tối thiếu 300.000đ/band)
|
đồng/phút
|
30.000
|
|
|
4
|
Tư liệu
tuyên truyền cho các ngành
|
đồng/phút
|
60.000
|
|
|
5
|
Tư liệu
lịch sử
|
đồng/phút
|
550.000
|
|
|
III
|
In sang
chương trình có logo
|
|
|
|
|
1
|
In sang từ
tivi các chương trình có logo phát sóng BRT
|
Chương trình
|
400.000
|
Tối
đa 30’
|
|
2
|
Tin từ tivi
tin hoặc phóng sự ngắn có logo BRT
|
Tin/PS
|
250.000
|
P.sự
tối đa 5’
|
|
3
|
Các chương
trình in sang không có logo phát sóng giá cụ thể
do Giám đốc Đài quyết dịnh
|
|
|
|
|
III
|
Thực
hiện quay phim và phát sóng
|
|
|
|
|
1
|
Tin
thời sự tại tỉnh BRVT (gồm chi phí quay tin và 1
DVD làm CNPS)
(ngoài
tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
1
phút
|
1.500.000
|
Phát
sóng
1
lần vào
TS
sáng
|
|
2.800.000
|
Phát
sóng 1 lần vào
TS
trưa
|
|
5.500.000
|
Phát
sóng 1 lần vào
TS
tối
|
|
2
|
Phóng
sự thường (tại BRVT)
|
10
phút
|
20.000.000
|
Phát
1 lần trên sóng truyền hình BRT
|
|
15
phút
|
26.000.000
|
|
20
phút
|
31.000.000
|
|
3
|
Phóng
sự tài liệu (tại BRVT)
|
15–20
phút
|
33.000.000
|
|
20–25
phút
|
41.000.000
|
|
25–30
phút
|
48.000.000
|
|
4
|
Tư liệu
(tại BRVT)
|
1
phút
|
3.300.000
|
Chưa
gồm
chi
phí
phát
sóng
|
|
5
|
Video clip tự
giới thiệu (bao gồm biên tập, hậu kỳ)
|
1
phút
|
5.500.000
|
|
6
|
TVC
quảng cáo (bao gồm biên tập, hậu kỳ)
|
30
giây
|
20.000.00
|
|
IV
|
Phát
sóng
|
|
|
|
|
1
|
Tin thời
sự
|
1
phút
|
1.500.000
|
Buối
sáng
|
|
1
phút
|
2.000.000
|
Buổi
trưa
|
|
1
phút
|
3.000.000
|
Buổi
tối
|
|
2
|
Phóng sự,
tư liệu
|
1
phút
|
2.500.000
|
|
|
V
|
Giá các
dịch vụ khác do hai bên thỏa thuận, GĐ Đài quyết
định
|
|
|
|
Quy
định thực hiện bảng giá cho thuê thiết bị và thực
hiện DV:
-
Đơn
vị “ngày” tương đương 08
giờ khai thác.
-
Thuê
thiết bị, phim trường …vượt thời gian quy định:
+ Vượt quá 2 giờ/ngày :
tính bằng 1 buổi x đơn giá gốc/ngày
+ Vượt
quá 4 giờ/ngày : tính bằng 1 ngày x đơn giá gốc/ngày.
-
Thuê
phim trường: Thời gian set-up và tháo dỡ theo thỏa
thuận, tùy thuộc vào chương trình.
-
Giá
thiết bị lưu trữ tùy theo giá thị trường và
chủng loại do khách hàng chọn.
-
Các
chương trình in sang hoặc cung cấp tư liệu ưu tiên,
miễn phí đối với các ban ngành phải có ý kiến
và do Giám đốc Đài quyết định.
-
Các
chương trình truyền hình trực tiếp của các ban
ngành thực hiện theo chỉ đạo của Tỉnh hoặc được
Đài hỗ trợ phải thanh toán các khoản: Thuê
máy phát điện, đường truyền cáp quang…giá theo
thời điểm thực hiện.
-
Giá
thực hiện các dịch vụ tại mục
III là giá thực
hiện trên địa bàn tỉnh BTVT, ngoài tỉnh cộng thêm chi
phí. Giá này không
bao gồm các
chi phí khác như: thuê mướn các phương tiện vận chuyển
đặc biệt (tàu cao tốc, canô, thuyền … ); thuê, mua tư
liệu; xử lý hình ảnh kỹ thuật cao (3D, 4D); thiết bị
lưu trữ đặc biệt…
-
Giá
dịch vụ có thể điều chỉnh tăng giảm (tối đa
10 %) tùy từng trường hợp cụ thể và do Giám đốc
quyết định.
-
Trường
hợp khách hàng đưa thiết bị phục vụ ghi hình
(có sử dụng điện) vào phim trường thì phải trả
tiền điện phát sinh tại hiện trường.
-
Bảng giá này có thể thay
đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời
điểm.
-
Bảng
giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2012, các bảng giá trước đây khác với bảng giá
này đều không còn giá trị thực hiện./-
-------------------------------------------
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
THÔNG
BÁO, THÔNG TIN KINH TẾ, RAO VẶT
TRÊN
SÓNG PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH TỈNH BR-VT NĂM 2012
(Bao
gồm 10% thuế GTGT)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ngày tháng
năm 2011)
-
|
NỘI
DUNG
|
ĐƠN
VỊ TÍNH
|
ĐƠN
GIÁ (đồng)
|
|
A-
TRUYỀN HÌNH :
|
|
|
|
I.
Thông tin kinh tế, khai trương, khánh thành, Tòa án,
giấy tờ nhà đất, họp mặt
|
|
-
Buổi sáng
|
Từ
|
8.000
|
|
-
Buổi chiều
|
Từ
|
9.000
|
|
-
Buổi tối
|
Từ
|
10.000
|
|
-
Hình ảnh minh họa (chỉ tính 1 lần)
|
Hình
|
300.000
|
|
II.
Nhắn tin, cáo phó, mất giấy tờ tùy thân
|
Tối
đa không quá 60 từ
|
250.000/lần
phát
|
|
Tối
đa không quá 120 từ
|
500.000/lần
phát
|
|
III.
Cảm tạ
|
Tối
đa không quá 60 từ
|
350.000/lần
phát
|
|
Tối
đa không quá 200 từ
|
600.000/lần
phát
|
|
B-
PHÁT THANH
|
|
|
|
I.
Thông tin kinh tế
|
|
|
|
-
Buổi sáng (05h -9h45)
|
Tối
đa không quá 100 từ ;
từ
100 từ đến 200 từ đơn giá gấp đôi
|
400.000/lần
phát
|
|
-
Buổi trưa (13h50 – 14h25)
|
500.000/lần
phát
|
|
-
Buổi chiều (18h45 – 19h15)
|
700.000/lần
phát
|
|
-
Buổi tối (19h45 – 21h40)
|
800.000/lần
phát
|
|
II.
Nhắn tin, cáo phó, mất giấy tờ tùy thân, cảm tạ
|
Tối
đa không quá 60 từ
|
150.000/lần
phát
|
|
Tối
đa không quá 200 từ
|
300.000/lần
phát
|
Quy
định về các thủ tục pháp lý :
-
Nội
dung thông báo, thông tin kinh tế, rao vặt … phải đủ
thủ tục pháp lý của luật pháp Việt Nam và phải có
giấy phép duyệt nội dung ; giấy phép đăng ký kinh
doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan
thẩm quyền cấp.
-
Riêng
các sản phẩm và dịch vụ có liên quan đến ngành y tế
phải có giấy phép của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh
BR-VT cấp.
-
Đối
với chương trình biểu diễn nghệ thuật phải có giấy
phép của Sở Văn hóa-thông tin tỉnh BR-VT cấp.
-
Cáo
phó, tin buồn phải có giấy chứng tử của cơ quan chính
quyền địa phương cấp. Trường hợp mất giấy
tờ, tìm người thân phải có xác nhận của chính
quyền địa phương.
-
Ưu
tiên, miễn
phí 01 lần
đối với các đối tượng : CB lão thành Cách mạng ;
Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên ; Mẹ VNAH có giấy
xác nhận của Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Thành ủy, Huyện
ủy ; Người thân của CBCCVC-NLĐ Đài. Việc
miễn giảm và tăng số lần miễn phí khác với các đối
tượng nêu trên do Ban Giám đốc Đài.
-
Bảng
giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình
thực tế từng thời điểm
-
Bảng
giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012,
các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều
không còn giá trị thực hiện./-
------------------------------------------------------
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
BẢNG
GIÁ QUẢNG CÁO KHÁC
(Pop
Up, Panel, Logo, chạy chữ… )TRUYỀN
HÌNH TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2011
(Bao
gồm 10% thuế GTGT)
(Ban
hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày
tháng năm 2011 )
Đơn
vị tính:
đồng
-
QUẢNG
CÁO SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ( Dạng Pop Up – Thời lượng
10” ):
|
Ký
hiệu
|
Từ
giờ
|
Đến
giờ
|
Chương
trình quảng cáo
(Từ
thứ 2 đến Chủ nhật)
|
Đơn
giá
|
Ghi
chú
|
|
P1
|
05h30
|
11h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
700.000
|
|
|
P2
|
11h00
|
15h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
1.150.000
|
|
|
P3
|
15h00
|
18h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
850.000
|
|
|
P4
|
18h05
|
22h30
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
1.900.000
|
|
|
P5
|
22h30
|
05h30
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
300.000
|
|
-
Được
cộng giá trị các loại hình quảng cáo này vào
hợp đồng để được giảm giá bổ sung theo quy
định
-
Những
chương trình đã được tài trợ thì không quảng
cáo logo/sản phẩm cạnh tranh với các sản phẩm
của nhà tài trợ.
-
Được
hưởng chế độ giảm giá theo hợp đồng đã ký
(nếu có).
-
QUẢNG
CÁO SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ( Dạng Panel – Thời lượng
05” )
|
Ký
hiệu
|
Từ
giờ
|
Đến
giờ
|
Chương
trình quảng cáo
(Từ
thứ 2 đến Chủ nhật)
|
Đơn
giá
|
Ghi
chú
|
|
Pn1
|
05h30
|
11h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
500.000
|
|
|
Pn2
|
11h00
|
15h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
950.000
|
|
|
Pn3
|
15h00
|
18h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
600.000
|
|
|
Pn4
|
18h05
|
20h00
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
3.000.000
|
|
|
Pn5
|
20h00
|
23h30
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
2.500.000
|
|
|
Pn6
|
23h00
|
05h30
|
Trong (ngoài)
chương trình
|
300.000
|
|
-
CÁC
HÌNH THỨC QUẢNG CÁO KHÁC
|
STT
|
Chương
trình
|
Đơn
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Logo sân
khấu (Các chương trình định kỳ)
|
5.000.000
|
|
|
2
|
Logo sân
khấu (Các chương trình lẽ, trực tiếp)
|
25.000.000
|
|
|
3
|
Chạy chữ
(5”/lần), bật góc (10”/lần)
|
500.000
|
|
|
4
|
Các chương
trình truyền hình trực tiếp ban ngày (90’– 120’)
|
75.000.000
|
Chưa
tính chi
phí
thuê
đường
truyền
cáp
quang.
|
|
5
|
Các chương
trình truyền hình trực tiếp buổi tối (90’– 120’)
|
100.000.000
|
|
6
|
Các chương
trình sự kiện thu phát lại (ban ngày)
|
45.000.000
|
|
7
|
Các chương
trình sự kiện thu phát lại (buổi tối)
|
65.000.000
|
|
8
|
Truyền
tiếp truyền hình các chương trình sự kiện (ban
ngày)
|
30.000.000
|
|
9
|
Truyền
tiếp truyền hình các chương trình sự kiện
(buổi tối)
|
46.000.000
|
|
10
|
Logo xoay
dưới chân màn hình ( tỷ lệ 1/8) bằng 01 TVC 10”/2
tại thời điểm phát sóng
|
|
-
Các chương trình
truyền hình trực tiếp, ngoài chi phí thực hiện khách
hàng còn phải thanh toán thêm 50% giá trị quảng cáo
trong thời điểm truyền hình trực tiếp.
-
Bảng giá này có
thể thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng
thời điểm
-
Bảng
giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012,
các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều
không còn giá trị thực hiện./-
-----------------------------------------------------------
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
BẢNG
GIÁ
QUẢNG
CÁO TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU NĂM 2012
(Bao
gồm 10% thuế GTGT)
(Ban
hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày
tháng năm 2011
I-
QUẢNG CÁO Đơn vị tính : 1.000 đồng
-
|
Ký
hiệu
|
Thời
gian
|
Chương
trình quảng cáo
|
Đơn
giá / thời lượng QC
|
|
Từ
giờ
|
Đến
giờ
|
10”
|
15”
|
20”
|
30”
|
|
A
|
Từ
05h30 – 11h30
|
|
A1
|
Từ
thứ 2 đến CN
|
Trước
thời sự địa phương (06h25 – 06h30)
|
800
|
1.050
|
1.250
|
1.400
|
|
A2
|
Trước
và sau phim 07h00
|
1.050
|
1.250
|
1.500
|
1.850
|
|
A3
|
Trong phim
07h00
|
1.250
|
1.500
|
1.750
|
2.100
|
|
A4
|
Trong
(ngoài) các chương trình (08h30 – 10h30)
|
800
|
1.050
|
1.250
|
1.400
|
|
A5
|
Trước
và sau phim 10h45
|
1.050
|
1.250
|
1.500
|
1.850
|
|
A6
|
Trong phim
10h45
|
1.750
|
2.350
|
3.250
|
4.950
|
|
B
|
Từ
11h55 – 14h55
|
|
B1
|
Từ
thứ 2 đến CN
|
Trước
phim trưa 12h00 (11h55 – 12h00)
|
1.900
|
2.750
|
3.600
|
5.150
|
|
B2
|
Trong phim
trưa 12h00 (2 cut)
|
2.750
|
4.200
|
5.400
|
8.300
|
|
B3
|
Sau
phim trưa (13h30 – 13h40)
|
1.400
|
2.100
|
2.900
|
4.300
|
|
B4
|
Trước
ch/trình giải trí (14h00 – 14h40)
|
800
|
1.050
|
1.250
|
1.400
|
|
C
|
Từ
15h00 – 18h00
|
|
C1
|
Từ
thứ 2 đến thứ 7
|
Trước và
sau phim 15h00
|
1.250
|
1.500
|
1.750
|
2.100
|
|
C2
|
Trong phim
15h00
|
1.600
|
2.100
|
2.650
|
3.500
|
|
C3
|
Từ
thứ 2 đến CN
|
Trước và
sau phim (17h00 – 18h00)
|
2.750
|
4.200
|
5.400
|
8.300
|
|
C4
|
Trong phim
17h00
|
3.850
|
5.750
|
7.550
|
11.300
|
|
D
|
Từ
18h00 – 19h45
|
|
D1
|
Từ
thứ 2 đến CN
|
Trong
(ngoài) các chuyên mục và trước thời sự BRT
(18h05 – 18h25)
|
1.750
|
2.250
|
2.900
|
3.750
|
|
D2
|
Sau thời
sự BRT (18h55- 19h00)
|
3.500
|
5.250
|
6.900
|
10.500
|
|
D3
|
Sau TS.VTV
(19h35-19h40)
|
4.100
|
6.000
|
7.800
|
12.000
|
|
E
|
Từ
19h45 – 23h30
|
|
E1
|
Từ
thứ 2 đến thứ 7
|
Trước và
sau phim Việt (19h45 – 20h30)
|
4.400
|
6.500
|
8.750
|
13.000
|
|
E2
|
Trong phim
Việt Nam 20h00, THTT… (2 cut)
|
5.500
|
8.150
|
11.100
|
16.300
|
|
E3
|
Từ
thứ 2 đến CN
|
Trong
(ngoài) các chuyên đề, giải trí ngắn và các
chương trình ( 20h50 – 20h55)
|
4.400
|
6.500
|
8.750
|
13.000
|
|
E4
|
Trước và
sau phim nước ngoài (20h55 – 22h35)
|
4.400
|
6.500
|
8.750
|
13.000
|
|
E5
|
Trong phim
nước ngoài (21h00) (2 cut)
|
5.500
|
8.150
|
11.100
|
16.300
|
|
E6
|
Trong
(ngoài) các chương trình giải trí
( 22h40 –
23h30)
|
800
|
1.050
|
1.250
|
1.400
|
|
F
|
Từ
24h00 – 05h30
|
|
F1
|
Từ
thứ 2 đến CN
|
Trước,
trong và sau phim khuya (00h00 - 02h00)
|
320
|
380
|
630
|
760
|
|
F3
|
Trong
(ngoài) các chương trình (03h30 – 05h30)
|
320
|
380
|
630
|
760
|
DOANH NGHIỆP TỰ
GIỚI THIỆU:
-
Là
những chương trình có độ dài từ 02
phút đến không
quá 05 phút giới
thiệu về sản phẩm, công nghệ, quy trình sản xuất
và tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính,
quản lý, đầu tư…của doanh nghiệp.
|
STT
|
Thời
gian
(Trước
hoặc sau giải trí)
|
Đơn
giá / thời lượng
|
|
1’
|
2’
|
3’
|
4’
|
5’
|
|
1
|
Buổi
sáng (06h00 - 11h50)
|
1.800
|
3.600
|
5.400
|
7.200
|
9.000
|
|
2
|
Buổi
trưa và chiều (12h00 – 18h55)
|
2.200
|
4.400
|
6.600
|
8.800
|
11.000
|
|
3
|
Buổi
tối (19h45– 23h00)
|
6.300
|
12.600
|
18.900
|
25.200
|
31.500
|
QUY ĐỊNH
VỀ BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH:
-
Nội dung quảng cáo phải
phù hợp với quy định của luật pháp Việt Nam và
phải có giấy phép duyệt nội dung; giấy phép đăng
ký kinh doanh; chứng nhận chất lượng sản phẩm
của Cơ quan thẩm quyền cấp.
-
Đối với một số loại
hình đặc biệt như: thông tin bán hàng (home
shopping), dịch
vụ tin nhắn … mức giá cụ thể được hai bên
thỏa thuận và do
Giám đốc Đài quyết định.
-
Đối với hợp đồng cung
cấp chương trình, phim cho các khung giờ ; phương tiện
vận chuyển, máy móc thiết bị … đổi thời lượng
quảng cáo …, tỉ lệ trao đổi được
hai bên thỏa
thuận và do
Giám đốc Đài quyết định.
-
Đối với
hợp đồng tài trợ trả bằng quyền lợi quảng cáo,
mức quy đổi tùy theo giá trị tài trợ được hai bên
thỏa thuận và sẽ do Giám đốc Đài quyết định. (mức
quy đổi tối thiểu = 150% và tối đa = 250%). Đơn giá
trả quyền lợi quảng cáo được áp dụng theo khung giá
chung.
-
Chọn vị trí đặc biệt:
cộng thêm 5% trên đơn giá thời lượng phát sóng.
-
Các spots quảng cáo được
tính theo mức chuẩn 10”, 15”, 20”, 30”. Các spots
quảng cáo có thời lượng <10” được tính theo
mức giá quảng cáo 10”.
-
Các spots quảng cáo có
thời lượng trên mức chuẩn được tính theo giá
mức chuẩn có thời lượng cao hơn kế tiếp. (≥
10’ tính 15” ; ≥ 15” tính 20” ; ≥ 30” cộng thêm
đơn giá 10”)
-
Bảng giá này có thể thay
đổi cho phù hợp với tình hình thực tế từng thời
điểm
-
Bảng giá này có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, các bảng giá
trước đây khác với bảng giá này đều không còn
giá trị thực hiện./-
----------------------------------------------------------
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
BẢNG
GIÁ
QUẢNG
CÁO PHÁT THANH FM 92 MHz TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
(Bao
gồm 10% thuế GTGT)
(Ban
hành kèm theo quyết định số /QĐ ngày
tháng năm 2011)
A-
Quảng cáo : Đơn vị tính : 1.000 đồng
-
|
Thời
gian
|
Thời
điểm
|
Đơn
giá/TL
|
|
- Buổi
sáng & Trưa
|
|
15”
|
30”
|
|
* (05h00 –
05h10)
(T2 – T6)
|
Trong CM 1 :
NNNT, TNMT, VHXH, KN, CNDV
|
500
|
700
|
|
* (05h10 –
05h40) (T2 – CN)
|
Trong chương
trình Ca nhạc Việt Nam
|
|
* (05h40 –
06h00)
(T2 – T7)
|
Trong chương
trình thời sự BRT
|
|
* (06h30 –
06h45) (T2 – T7)
|
Trong chương
trình Bà Rịa quê tôi
|
|
* (06h45 –
07h00) (T2 – T7)
|
Trong chương
trình Ca nhạc Thiếu nhi
|
|
* (07h05 –
07h15) (T2 – T7)
|
Trong CM 2 :
PN, PL-CS; LĐCĐ, BNĐ, AN, SKCMN, ATGT
|
|
* (07h15 –
07h30) (T2 – CN)
|
Trong
chương trình Nhạc không lời
|
|
* (07h30 –
07h40) (T2 – T6)
|
Trong CM 3 :
SKCMN, TN, DLQSPT, AN,VHNT, CĐCT, TDLS
|
|
* (07h40 –
08h00) (T2 – T7)
|
Trong chương
trình ca khúc Việt Nam
|
|
* (09h15 –
9h25) (T2, T4, T6)
|
Trong CM 4 :
KT, Những nẻo đường VN, Chuyện phố phường
|
|
* (09h25 –
09h45) (T2 – CN)
|
Trong Thông
tin và ca nhạc
|
|
* (10h05 –
10h15) (T2 –
CN)
|
Trong CM 5 :
VHXH, ATCB,KT, VHNT, Chuyện phố phường
|
|
* (10h20 –
10h40) (T2 – CN)
|
Trong chương
trình ca khúc Việt Nam , Chuyện Nhà nông
|
|
* (10h50
– 10h55) (T2 – CN)
|
Trong bản
tin tài chính ; tiêu điểm tài chính
|
|
* (10h55 –
11h20) (T2 – T7)
|
Trong chương
trình Âm điệu quê hương
|
|
|
|
* (11h50 –
12h20) (T2 – CN)
|
Trong chương
trình Ca khúc Việt Nam
|
|
|
|
* (12h30
– 13h30) (T7 – CN)
|
Trong trực
tiếp “Nhờ
sao gửi lời yêu”, CN cải lương theo y/c..
|
|
|
|
- Buổi
chiều
|
|
15”
|
30”
|
|
* (13h50 –
13h55) (T2 – CN)
|
Trong bản
tin thể thao
|
700
|
900
|
|
* (13h55 –
14h25) (T2 – CN)
|
Trong chương
trình Thông tin ca nhạc
|
|
* (14h35 –
15h20)
(T2 -CN)
|
Trong chương
trình CLB theo yêu cầu, TT âm nhạc, Quà tặng âm nhạc
|
|
* (15h30 –
16h30) (T2
và T7)
|
Trong
chương trình trực tiếp : PL công dân, Vấn đề bạn
quan tâm,
Phụ nữ
và cuộc sống, Sức khỏe của bạn
|
|
*
(16h00 – 16h30)
(T3,
T4, T5, T6)
|
Trong chương
trình Ca khúc Việt Nam
|
|
* (16h50
-17g05) (T2 – CN)
|
Trong chương
trình Ca nhạc thiếu nhi, CLB Măng Non…
|
|
* (17h05 –
17h30)
(T2 và CN)
|
Trong
chương trình Âm điệu quê hương
|
|
- Buổi
tối
|
|
15”
|
30”
|
|
* (18h45 –
19h15) (T2 - CN)
|
Trong chương
trình Thông tin âm nhạc
|
1.000
|
1.200
|
|
*
(19h15 – 19h45)
(T2,3,4,5
và CN)
|
Trong chương
trình Những giai điệu quê hương
|
|
* (19h00 –
20h00) (T5,
T7)
|
Trong chương
trình trực tiếp “Quà tặng âm nhạc”
|
|
*
(20h00 – 21h00)
(T5
luân phiên)
|
Trong
chương trình trực tiếp “Tư vấn tâm lý” , “NN-NT”
|
|
*
(20h00 – 21h00)
(T6
hàng tuần)
|
Trong
chương trình trực tiếp “Alo
bạn trẻ”
|
|
*
(20h25 – 21h00)
(T2,
3,4,5,7)
|
Trong chương
trình Ca khúc Việt Nam
|
Là
những clip có độ dài từ 1 phút đến không quá 3
phút giới thiệu về sản phẩm, công nghệ, quy trình sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính,
quản lý, đầu tư..... của doanh nghiệp.
-
|
Thời
gian
|
Thời
điểm
|
Đơn
giá
|
|
-
Buổi
sáng & trưa
|
Trong
giải trí
|
600.000đ/phút
|
|
-
Buổi chiểu
|
-nt-
|
850.000đ/phút
|
|
-
Buổi tối
|
-nt-
|
1.100.000đ/phút
|
QUY
ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO PHÁT THANH:
-
Nội
dung quảng cáo phải phù hợp với quy định của luật
pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung;
giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng
sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.
-
Các
spots quảng cáo được tính theo mức chuẩn 15”,
30”. Các spots quảng cáo có thời lượng <15”
được tính theo mức giá quảng cáo 15”.
-
Các
spots quảng cáo có thời lượng >15” và < 30”
được tính theo giá 30”.
-
Đối
với hợp đồng tài trợ cho các chuyên mục, chương
trình giải tri.... trả bằng quyền lợi quảng cáo, giá
trị được quy đổi tùy theo mức tài trợ được hai
bên thỏa thuận và sẽ do Giám đốc Đài quyết định
(mức quy đổi tối thiểu = 150% ; tối đa = 250%). Các
spots quảng cáo được phát trong tất cả các khung giờ
được quy đổi theo giá trị tương ứng. Đơn giá trả
quyền lợi quảng cáo được áp dụng theo khung giá
chung. Ngoài ra, đơn vị tài trợ còn được hưởng
quyền lợi quảng cáo trực tiếp ngay trong các chương
trình tài trợ.
-
Bảng
giá này có thể thay đổi cho phù hợp với tình hình
thực tế từng thời điểm.
-
Bảng
giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012,
các bảng giá trước đây khác với bảng giá này đều
không còn giá trị thực hiện./-
-----------------------------------------------------
UBND
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH Độc Lập –
Tự Do – Hạnh Phúc
BàRịa,
ngày 01 tháng 01 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH CỦA
GIÁM ĐỐC
ĐÀI PHÁT
THANH-TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
(Về
việc ban hành đơn giá các loại dịch vụ-quảng cáo
Và tỉ
lệ giảm giá trên sóng phát thanh, truyền hình, Website BRT
năm 2012)
-
Căn cứ Quyết định số 19/QĐ-UBT, ngày 19/10/1991 của
UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thành lập Đài Phát
thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và phân cấp quản
lý ngành cho Giám Đốc Đài;
-
Căn cứ Thông tư số 43/2003/TT-BVHTT, ngày 16/7/2003 của Bộ
Văn hóa về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số
24/2003/NĐ-CP ngày 13/3/2003 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Pháp lệnh quảng cáo;
- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được
giao và định hướng phát triển của Đài;
- Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Đài Phát
thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1. Ban hành
đơn giá các loại dịch vụ quảng cáo ; Tỉ lệ giảm
giá trên sóng phát thanh, truyền hình, Website của Đài
Phát thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
(Kèm theo các loại bảng giá dịch vụ-quảng
cáo ; quy định giảm giá năm 2012)
Điều
2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2012 và thay thế
cho các văn bản về giá quảng cáo trước đây.
Điều
3. Chánh Văn
phòng ; Kế toán-Tài vụ ; Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát
thanh-Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và khách hàng
quảng cáo chiếu quyết định thi hành./-
GIÁM ĐỐC
VÕ VĂN CẦM
Nơi
nhận :
-
Như Điều 3;
-
Lưu VT;
|
|
Các tin khác
|
|
“Ấm tình mùa đông” – Món quà âm nhạc(25/12/2011 15:33)
Công đoàn đài PT-TH tỉnh: Gặp mặt con em CBCNVC trúng tuyển các trường ĐH – CĐ năm 2011(03/10/2011 14:35)
Tư vấn về giải pháp lộ trình số hóa PT- TH tại Đài PT-TH tỉnh BR-VT(30/08/2011 12:36)
Lãnh đạo Đài PT-TH tỉnh tiếp đoàn Hội nhà báo các địa phương Thái Lan(22/08/2011 15:09)
Đoàn thanh niên đài PT-TH tỉnh BR-VT ký kết thi đua liên kết lực lượng(15/08/2011 11:09)
Bà Rịa- Vũng Tàu lắng đọng qua “Nơi Tôi Sống”(13/08/2011 13:45)
Trao giải Cuộc thi viết về chủ đề “Nơi tôi sống” tháng 7/2011(10/08/2011 10:51)
Đài PT-TH tỉnh sơ kết hoạt động trang tin thời sự địa phương(09/07/2011 08:05)
Đại hội Công đoàn cơ sở Đài PTTH tỉnh nhiệm kỳ 2011 – 2013.(04/07/2011 01:44)
Thư cám ơn(18/03/2011 12:53)
|
|
|
ĐƯỜNG DÂY NÓNG |
 |
|
|
|
Lượt truy cập: 17644499
Đang Online: 137
|
|